2013 Hyundai Santafe 2.4

1.299.000.000 VND

Main Image
  • Image 1
  • Image 1
  • Image 1
  • Image 1
  • Image 1
  • Image 1
  • Image 1
  • Image 1

 

Lấy giá tốt xe này Thêm vào danh sách yêu thích In bài này
  • Thông tin chung
  • So sánh xe
  • Lịch sử
  • Bình luận
  • Trả góp
  • Thông tin chung
  • Tên xe: 2013 Hyundai Santafe 2.4
    Thuộc Body: SUV
    Hãng xe: Hyundai
    Giá xe: Giá: 1.299.000.000 VND
    Tình trạng: Mới 100%, nhập khẩu
    Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm]: 4.690x1.880x1.680
    Hộp số: Số tự động
    Hệ thống lái: Cầu trước
    Loại nhiên liệu: Xăng
    Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 9 lít/100km
    Số chỗ: 7
    Chính sách bảo hành:

    Xin chúc mừng và cảm ơn Quý khách hàng vì đã lựa chọn sử dụng một trong những chiếc xe ô tô được ưa chuộng nhất toàn cầu.

     
    Các điều khoản bảo hành được áp dụng cho xe Ô tô Hyundai mới  sử dụng và bảo dưỡng bình thường trong Hyundai sẽ tiến hành sửa chữa hay thay thế miễn phí các phụ tùng được kết luận là có sai hỏng trong giới hạn bảo hành (miễn phí cả về nhân công và phụ tùng thay thế )

    Thông số kỹ thuật +

    Kích thước và trọng lượng
    Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm]: 4.690x1.880x1.680
    Chiều dài cơ sở [mm]: 2700
    Khoảng sáng gầm xe [mm]: 165
    Số chỗ: 7
    Tự trọng / tải trọng[kg]: 1860
    Tổng trọng tải cho phép[kg]: -
    Kích thước khoang hành lý: -
    Bán kính vòng quay tối thiểu [m]: 5,4
    Động cơ
    Kiểu động cơ: 4 xilanh thẳng hàng,16 van,DOHC
    Loại động cơ: 2.4
    Thể tích làm việc [cc]: 2199
    Công suất [HP tại v/ph]: 176/6.000
    Mô-men xoắn [Nm tại v/ph]: 231/3.750
    Tỷ số nén:
    Tăng tốc từ 0-100 km/h [s]: 10,6
    Tốc độ tối đa [km/h]: 260
    Hệ thống truyền động
    Hệ thống lái: Cầu trước
    Hộp số: Số tự động 6 cấp
    Nhiên liệu
    Nhiên liệu sử dụng: Dầu Diesel
    Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km]: 8
    Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ: 70 lít
    Tiêu chuẩn khí thải: -
    Khung gầm
    Cầu trước: N/A
    Cầu sau: Multi-link
    Hệ thống treo, trước / sau: Độc lập kiểu McPherson với thanh cân bằng
    Cỡ lốp trước / mâm xe: 235/60 R18
    Cỡ lốp sau / mâm xe: 235/60 R18
    Tay lái
    DIRVE: Trợ lực điện tử
    Thắng trước: Đĩa thông gió
    Thắng sau: Rắn đĩa
  • Nội thất - Ngoại thất +
  • Nội thất
    • Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện 
    • Đèn chiếu sáng nội thất 
    • Điều hòa nhiệt độ tự động lọc không khí 
    • Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện 
    • Hàng ghế phía sau có thể gập 60/40
    Ngoại thất
    • Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ 
    • Ăng ten lắp phía sau xe 
    • Đèn chạy ban ngày 
    • Đèn sương mù phía trước 
    • Đèn pha Halogen tự động điều chỉnh ánh sáng 
    • Đèn phanh phụ thứ 3 lắp trên cao 
    • Gạt nước phía trước cảm biến liên tục 
    • Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước 
    • Kính giảm nhiệt UV
  • An toàn - Tiện nghi +
  • An toàn

     

    •  
    • Túi khí cho người lái và hành khách phía trước 
    • Túi khí 2 bên hàng ghế 
    • Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi 
    • Khóa cửa tự động điều khiển từ xa 
    • Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS 
    • Tự động cân bằng điện tử ESP 
    • Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH 
    • Hệ thống quản lý ổn định xe VSM 
    • Hệ thống điều khiển chống trượt TCS
    Tiện nghi

    -

    Thông tin chung
    Hình ảnh
    Tên xe
    2013 Hyundai Santafe 2.4
    2013 Honda CR-V 2.4 AT
    2013 Kia Sorento R 2.4 GAT 2WD
    2013 Mazda CX-5 2WD
    Giá xe
    1.299.000.000
    1,140,000,000 VND
    947,000,000 VND
    1,104,000,000 VND
    Kích thước & trọng lượng
    Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm]
    4.690x1.880x1.680
    4535X1820X1685
    4.685x1.885x1.710
    4540x1840x1710
    Chiều dài cơ sở [mm]
    2700
    2620
    2.700
    2700
    Khoảng sáng gầm xe [mm]
    165
    170
    184
    210
    Số chỗ
    165
    170
    184
    210
    Tự trọng / tải trọng[kg]
    1860
    -
    1.720
    1511
    Tổng trọng tải cho phép[kg]
    -
    1480
    2.510
    1968
    Kích thước khoang hành lý
    -
    -
    N/A
    -
    Bán kính vòng quay tối thiểu [m]
    5,4
    5.9
    5,44
    5,6
    Động cơ
    Kiểu động cơ
    4 xilanh thẳng hàng,16 van,DOHC
    2.4 SOHC I-VTEC, 4 XY LANH THẲNG HÀNG, 16 VAN
    Xăng tăng áp I4
    4 xi lanh thẳng hàng,16 van, DHOC
    Loại động cơ
    2.4
    2.4 L
    2.4L
    2.0 L
    Thể tích làm việc [cc]
    2199
    2345
    2349
    1997
    Công suất [HP tại v/ph]
    176/6.000
    190/7000
    172/6.000
    155
    Mô-men xoắn [Nm tại v/ph]
    231/3.750
    222/4400
    226/3.750
    203@4000
    Tỷ số nén
    -
    N/A
    -
    Tăng tốc từ 0-100 km/h [s]
    10,6
    -
    N/A
    -
    Tốc độ tối đa [km/h]
    260
    -
    190km
    260
    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
    Hệ thống lái
    Cầu trước
    Cầu trước
    1 cầu
    Cầu trước
    Hộp số
    Số tự động 6 cấp
    Số tự động
    Số tự động 6 cấp
    Số tự động 6 cấp
    NHIÊN LIỆU
    Nhiên liệu sử dụng
    Dầu Diesel
    Xăng
    Xăng
    Xăng
    Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km]
    8
    9 lít/100km
    N/A
    9.1 - 7.3 lít/100km
    Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ
    70 lít
    58
    72l
    56lít
    Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ
    -
    Euro 4
    N/A
    euro 3
    KHUNG GẦM
    Cầu trước
    N/A
    -
    N/A
    -
    Cầu sau
    Multi-link
    -
    N/A
    -
    Hệ thống treo, trước / sau
    Độc lập kiểu McPherson với thanh cân bằng
    MacPherson/tay đòn kép liên kết đa điểm.
    Kiểu độc lập MacPherson /Kiểu đa liên kết
    Kiểu độc lập MacPherson /Kiểu đa liên kết
    Cỡ lốp trước / mâm xe
    235/60 R18
    225/60R18
    235/60R18
    225/55R19
    Cỡ lốp sau / mâm xe
    235/60 R18
    225/60R18
    235/60R18
    225/55R19
    TAY LÁI
    DIRVE
    Trợ lực điện tử
    Trợ lực lái điện tử
    Trợ lực điện tử
    Trợ lực lái điện tử
    Thắng trước
    Đĩa thông gió
    Đĩa tản nhiệt
    Đĩa
    Phanh đĩa
    Thắng sau
    Rắn đĩa
    Đĩa
    Đĩa
    Phanh đĩa
    Nội thất - Ngoại thất
    Nội thất
    • Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện 
    • Đèn chiếu sáng nội thất 
    • Điều hòa nhiệt độ tự động lọc không khí 
    • Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện 
    • Hàng ghế phía sau có thể gập 60/40

    - Điều hòa nhiệt độ tự động với 2 vùng trước sau độc lập.

    - Ghế chỉnh điện 8 hướng kết hợp với hệ thống hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện với thiết kế tựa đầu linh họat. Chất liệu ghế:Da cao cấp màu Đen 

     - Vô lăng trợ lực điện điều chỉnh được khoảng cách và độ nghiêng với biên độ 40 mm.

    -  Nội thất rộng rãi, lên xuống xe dễ dàng, tầm nhìn tốt với khoang hàng chứa hành lý rộng có thể chia làm 2 tầng

    -  Thiết kế cửa sau đóng/mở hướng lên trên, tối ưu độ mở rộng, tiện lợi dù ở khu vực chật hẹp cũng như khi trời mưa.

    -  Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40 – Mặt ghế gập tỉ lệ : 60:40 và gập phẳng chỉ bằng 1 thao tác

    -  Thiết kế nội thất có đèn phản quang ( đèn LED ánh sáng xanh), Màn hình IMID thông minh 5 inch hiển thị mức tiêu hao nhiên liệu tức thời , đồng hồ báo nhiệt độ ngoài trời,  hiển thị hành trình A,B và số km tương đương đi được với lượng xăng còn lại trong bình

    • Ghế da cao cấp chỉnh điện
    • Điều hòa tự động 2 vùng
    • Bộ lọc khí ion trong
    • Hệ thống điều hòa không khí với bộ lọc phấn hoa 
    • Hệ thống âm thanh AM/FM/CD/MP3với 4 loa 
    • Jack kết nối phụ kiện 
    • Bluetooth cho điện thoại 
    • Vô lăng bọc da tích hợp điều chỉnh âm thanh 
    • Đồng hồ quang hiển thị đa thông tin 
    • Cửa sổ điều chỉnh điện
    Ngoại thất
    • Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ 
    • Ăng ten lắp phía sau xe 
    • Đèn chạy ban ngày 
    • Đèn sương mù phía trước 
    • Đèn pha Halogen tự động điều chỉnh ánh sáng 
    • Đèn phanh phụ thứ 3 lắp trên cao 
    • Gạt nước phía trước cảm biến liên tục 
    • Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước 
    • Kính giảm nhiệt UV

    -  Kiểu dáng thiết kế khí động học tốt nhất trong hạng SUV với hệ số cản Cd= 0.38, trọng tâm xe được hạ thấp và chiều rộng cơ sở tăng.

    - Thiết kế mặt galăng và đèn pha thành 3 tầng, cabin hướng về trước mang phong cách thể thao với đường gân bên hông phong cách và cá tính.

    - Thiết kế khung sườn khỏe, chắc chắn sử dụng thép trọng lượng nhẹ nhưng cứng cáp với độ cân bằng cao. Sử dụng khung hấp thụ lực G-con.

    ánh sáng trắng tự động tắt theo thời gian và xi nhan led trên gương chiếu hậu.

    Cửa sổ trời, Gương đàm thoại và hộc để kính râm.

    • Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn LED báo rẽ
    • Đèn Xenon
    • Hệ thống rửa đèn tự động
    • Kính cửa sổ điều chỉnh điện
    • Cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện Panoramic
    • Đèn pha Halogen tự động 
    • Đèn sương mù 
    • Đèn phanh phụ lắp cao 
    • Gạt nước kính chắn gió liên tục 
    • Gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn xi nhan 
    • Tay năm cửa cùng màu thân xe 
    • Lưới tản nhiệt mà đen
    An toan - Tiện nghi
    An toan

     

    •  
    • Túi khí cho người lái và hành khách phía trước 
    • Túi khí 2 bên hàng ghế 
    • Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi 
    • Khóa cửa tự động điều khiển từ xa 
    • Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS 
    • Tự động cân bằng điện tử ESP 
    • Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH 
    • Hệ thống quản lý ổn định xe VSM 
    • Hệ thống điều khiển chống trượt TCS

    - Chìa khóa được mã hóa chống trộm & hệ thống báo động

    - Trang bị Hệ thống chống bó phanh (ABS) và hệ thống phân bố lực phanh điện tử  (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA)

    - Trang bị hệ thống  cân bằng ổn định xe VSA ( Vehicle stability Assistant), hệ thống khởi động trên dốc (HAS)

    - Hệ thống túi khí đôi phía trước và túi khí bên thông minh với OPDS (Occupant Position Detection System) dành cho tài xế và người bên cạnh (4 túi khí)

    • 02 túi khí hàng ghế trước
    • Hệ thống chống trộm
    • Cảm biến lùi
    • Hệ khóa điều khiển từ xa
    • Hệ thống ổn định điện tử ESP
    • Camera lùi tích hợp trên gương chiếu hậu
    • Túi khí an toàn cho người lái và hành khách phía trước 
    • Túi khí rèm cửa 
    • Dây đai an toàn 3 điểm 
    • Kiểm soát ổn định DSC 
    • Hệ thống điều khiển lực kéo 
    • Điều khiển hành trình Cruise Control 
    • Chốt cửa an toàn 
    • Khóa cửa tự động điều khiển xa 
    • Khóa động cơ 
    • Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS
    Tiện nghi

    -

    - Dàn audio với CD 01 dĩa

    • Nút khởi động/tắt khóa thông minh
    • Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng
    • Hệ thống điều khiển hành trình CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod
    • Ổ cắm điện 12V 
    • Chỗ để cốc uống nước 
    • Ghế ngồi thể thao bọc vải 
    • Ghế lái điều chỉnh 6 cách điện 
    • Hàng ghế sau gập 60/40
    Lần đầu tiên gặp phiên bản 2013 của mẫu SUV Hyundai SantaFe, nhiều người sẽ ngạc nhiên khi không tìm thấy những đường nét quen thuộc trước đó. Sự cách tân của mẫu Hyundai SantaFe 2013 khá rõ, đặc biệt là thiết kế ngoại thất. Những chiếc Santa Fe mới có mặt tại Việt Nam sẽ là những phiên bản đầu tiên của thế hệ thứ mới - thế hệ thứ ba - của mẫu xe này, kể từ năm 2000 đến nay. So với phiên bản cũ, Hyundai SantaFe 2013 mới có thiết kế thực sự hấp dẫn hơn, với nhiều đường nét hình khối, tạo kiểu dáng cơ bắp và mạnh mẽ hơn. Lưới tản nhiệt mới hình lục lăng thay thế kiểu hình chữ nhật trước đây. Đèn pha, đèn gầm được thiết kế lại theo hướng thể thao và mạnh mẽ hơn. Theo xu thế chung, các ứng dụng của bóng đèn Led được các kỹ sư Hyundai hào phóng trang bị cho mẫu xe này, từ đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu, đến đèn báo rẽ trên gương cửa… ự thống nhất của thiết kế hình lục lăng ở nội/ngoại thất Và bố cục, hình lục lăng ở lưới tản nhiệt phía trước hiện hữu cả ở bên trong xe, với các phím bấm cửa, bảng điều khiển, hốc gió hàng ghế trước… tạo thành một nét đặc trưng mới cho phiên bản 2013 của SantaFe. Ở phần đuôi xe, bố trí cụm đèn hậu cũng có sự cách tân mạnh mẽ về, đường nét rõ ràng hơn, hài hòa với tổng thể xe khi tiếp nối các đường gân dập nổi kéo dài từ hai bên hông xe. Và nếu quan sát kỹ, bạn sẽ nhận thấy vẫn phảng phất dấu ấn của các phiên bản cũ vẫn xuất hiện đâu đó trên tấm kính cửa hậu - những đường nét có thể sẽ là dấu nhận biết cho "thương hiệu" SantaFe. Xe Hyundai SantaFe 2013 có kích thước 4.690 x 1.880 x 1.680mm, trọng lượng tịnh dao động trong khoảng 1.612 - 1.723 kg, dung tích bình nhiên liệu 64 lít, gầm xe cao 185mm, sử dụng bộ lốp kích thước 235/60-18, bán kính vòng quay tối thiểu 5,45m. Với kích thước này, SantaFe thế hệ thứ 3 mặc dù thấp hơn thế hệ trước 45mm nhưng lại dài hơn (40mm) và rộng hơn (5mm) khiến mẫu xe này có trọng tâm thấp, giúp xe ổn định hơn, bám đường hơn. Nếu như trên thế giới, SantaFe 2013 có khá nhiều lựa chọn động cơ cũng như hệ dẫn động (thêm hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian), thì Hyundai SantaFe 2013 tại Việt Nam chỉ có hệ dẫn động bánh trước cho hai lựa chọn động cơ: xăng hoặc diesel. Giống như những phiên bản cuối thế hệ thứ 2, xe Santa Fe 2013 cũng chỉ có bản 7 chỗ. SantaFe 2013 sử dụng động cơ xăng Theta II 2.4L phun xăng đa điểm, đi kèm hộp số tự động 6 cấp, cho công suất tối đa 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút và momen xoắc cực đại 231 Nm tại 3.750 vòng/phút. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 10,9 giây và đạt tốc độ tối đa 190km/h, tiêu hao nhiên liệu trong khoảng tốc độ từ 60-100km/h là 6,8 lít/100km (thông số nhà sản xuất). Phiên bản động cơ diesel có dung tích 2.2L turbo, sử dụng đường dẫn chung, phun nhiên liệu trực tiếp có hỗ trợ hệ thống điều khiển van biến thiên điện tử eVGT và hộp số tự động 6 cấp. Động cơ cho công suất tối đa 197 mã lực tại 3.800 vòng/phút và momen xoắn cực đại 445 Nm tại 1.800 - 2.500 vòng/phút. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 9,8 giây và đạt tốc độ tối đa 190km/h, tiêu hao nhiên liệu trong khoảng tốc độ từ 60-100km/h là 5,6 lít/100km (thông số nhà sản xuất). Kể từ khi được chính thức ra mắt tại Việt Nam, những chiếc hyundai SantaFe 2013, sau sự lôi cuốn ban đầu về kiểu dáng, sẽ gây ấn tượng về động cơ diesel tiết kiệm và vận hành ổn định. Và với những thông số trên, không có gì lạ khi giá bán của bản diesel đắt hơn bản máy xăng, nhưng sự chênh lệch chỉ vào khoảng 30 triệu đồng tạo cảm giác nhà phân phối tại Việt Nam đang muốn định hướng khách hàng vào mẫu diesel. Tại Việt Nam, ngoài sự khác biệt về động cơ, cả hai phiên bản của chiếc SantaFe có chung các trang thiết bị an toàn, tiện nghi. Về trang bị an toàn, SantaFe 2013 có: hệ thống phanh đĩa cho cả bốn bánh, có hỗ trợ chức năng chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống cân bằng điện tử (ESP), trợ lực lái điện, hệ thống hỗ trợ xuống dốc, hệ thống camera lùi, đèn pha xenon dạng chiếu, túi khí hàng ghế trước. Xe SantaFe 2013 tại Việt Nam có khả năng vận hành khá linh hoạt. Việc có thêm các lựa chọn tính năng lái ngay bên cạnh bàn tay của người lái sẽ tăng thêm những trải nghiệm khá thú vị, với các lựa chọn chế độ lái comfort, normal và sport. Với hộp số 6 cấp, dù bản máy xăng hay máy dầu, xe SantaFe 2013 có khả năng tăng tốc cũng khá ấn tượng. Tuy nhiên, tiếng động cơ dầu ồn hơn bản máy xăng sẽ khó làm hài lòng những khách hàng khó tính. Ngoài ra, dù có khả năng vận hành ổn định nhờ khung gầm chắc chắn, hệ thống ESP hỗ trợ đắc lực, nhưng do sử dụng bộ lốp Nexen (một hãng lốp tại Hàn Quốc) khá cứng, nên Hyundai SantaFe 2013 "gặm" các con đường "chất lượng" tại Việt Nam không hề nhẹ nhàng, tiếng ồn vọng vào khoang lái khá rõ.

    Gửi bình luận của bạn

    2013 Hyundai Santafe 2.4

    Giá:  1.299.000.000 

    Số tiền trả trước: % Giá trị xe

    Số tháng bạn muốn trả:

    Xe cũ cùng model

    Xe đối thủ